打断【打斷】
[dǎ duàn] [打 断]
gián đoạn; ngắt lời; bẻ gãy
使事物中断或使物体折断
请不要在别人发言时打断他们。
qǐng bú yào zài bié rén fā yán shí dǎ duàn tā men.Xin đừng ngắt lời người khác khi họ đang phát biểu.
是的,我觉得总被打断,会忘记自己想说什么。
shì de, wǒ jué de zǒng bèi dǎ duàn, huì wàng jì zì jǐ xiǎng shuō shén me.Vâng, em thấy cứ bị ngắt lời sẽ quên mất mình muốn nói gì.
Trong bài: Bày tỏ không đồng ý một cách lịch sự对,上次我被打断后,连准备好的例子都忘了。
duì, shàng cì wǒ bèi dǎ duàn hòu, lián zhǔn bèi hǎo de lì zǐ dōu wàng le.Vâng, lần trước sau khi bị ngắt lời, em quên cả ví dụ đã chuẩn bị.
Trong bài: Bày tỏ không đồng ý một cách lịch sự可是全面严格审查,很可能会打断服务供应链的正常运转。
kě shì quán miàn yán gé shěn chá, hěn kě néng huì dǎ duàn fú wù gōng yìng liàn de zhèng cháng yùn zhuǎn.Nhưng thẩm tra nghiêm ngặt toàn diện rất có thể sẽ làm đứt gãy sự vận hành bình thường của chuỗi cung ứng dịch vụ.
Trong bài: Quy chế luân chuyển dữ liệu xuyên biên giới trong kinh tế số · 鉴于