XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

缝合【縫合】

[féng hé] [缝 合]

khâu lại; khâu phẫu thuật; khâu vết thương

用针线把伤口的边缘连缀在一起

医生迅速为患者缝合了手臂上的伤口。

yī shēng xùn sù wèi huàn zhě féng hé le shǒu bì shàng de shāng kǒu.

Bác sĩ nhanh chóng khâu vết thương trên cánh tay cho bệnh nhân.

伤口缝合后皮肤被绷得很紧,稍微活动就会感到疼痛。

shāng kǒu féng hé hòu pí fū bèi bēng de hěn jǐn, shāo wēi huó dòng jiù huì gǎn dào téng tòng.

Sau khi khâu vết thương, da bị căng rất chặt, cử động một chút là thấy đau.