XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

缝【縫】

[féng]

khâu; may

母亲正在灯下仔细地缝一件破旧的毛衣。

mǔ qīn zhèng zài dēng xià zǐ xì dì fèng yí jiàn pò jiù de máo yī.

Mẹ đang ngồi tỉ mỉ khâu lại chiếc áo len cũ dưới ánh đèn.

khe; kẽ nứt; đường may (đọc fèng)

物体间的狭窄空隙或接合处

门缝里透进一束光。

mén fèng lǐ tòu jìn yí shù guāng.

Một tia sáng lọt qua khe cửa.

好啊,你也看看里面的接缝。

hǎo a, nǐ yě kàn kàn lǐ miàn de jiē fèng.

Được, cậu cũng xem các đường may bên trong nhé.

Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…

没问题,升级后微电网能无缝切入,保障供电安全。

méi wèn tí, shēng jí hòu wēi diàn wǎng néng wú fèng qiē rù, bǎo zhàng gōng diàn ān quán.

Không vấn đề, sau khi nâng cấp vi lưới có thể can thiệp mượt mà, đảm bảo an toàn cấp điện.

Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之

爷爷眯缝着眼睛仔细阅读报纸。

yé ye mī feng zhe yǎn jīng zǐ xì yuè dú bào zhǐ.

Ông nội nheo mắt đọc kĩ tờ báo.