裂缝【裂縫】
[liè fèng] [裂 缝]
vết nứt; khe hở; lượng từ: 道 (dào)
固体表面裂开形成的细长缝隙。
地震过后,墙面上出现了一道明显的裂缝。
dì zhèn guò hòu, qiáng miàn shàng chū xiàn le yí dào míng xiǎn de liè fèng.Sau trận động đất, trên bề mặt tường xuất hiện một vết nứt rõ rệt.
道
呀,还真是!如果不及时处理,裂缝可能会进一步扩大。
ya, hái zhēn shì! rú guǒ bù jí shí chǔ lǐ, liè fèng kě néng huì jìn yí bù kuò dà.Chà, đúng vậy thật! Nếu không xử lý kịp thời, vết nứt có thể mở rộng thêm.
Trong bài: Bảo tồn cổ vật viện bảo tàng · 由雨水透过屋顶的裂缝渗了进来。
yǔ shuǐ tòu guò wū dǐng de liè fèng shèn le jìn lái.Nước mưa ngấm qua khe nứt trên mái nhà vào trong.
经过长期磨损,卡车的后车轴出现了裂缝。
jīng guò cháng qī mó sǔn, kǎ chē de hòu chē zhóu chū xiàn le liè fèng.Sau thời gian dài hao mòn, trục sau của xe tải đã xuất hiện vết nứt.