破裂
[pò liè] [破 裂]
vỡ; rạn nứt; (mối quan hệ, v.v.) đổ vỡ
物体开裂;感情或关系断绝
谈判破裂导致双方陷入了更深的外交危机。
tán pàn pò liè dǎo zhì shuāng fāng xiàn rù le gèng shēn de wài jiāo wēi jī.Đàm phán đổ vỡ dẫn đến việc hai bên rơi vào khủng hoảng ngoại giao sâu sắc hơn.
那看来私下沟通已经彻底破裂,没有任何妥协余地。
nà kàn lái sī xià gōu tōng yǐ jīng chè dǐ pò liè, méi yǒu rèn hé tuǒ xié yú dì.Thế thì xem ra giao tiếp riêng đã sụp đổ hoàn toàn, không còn dư địa thỏa hiệp nào.
Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不谈判破裂导致局势进一步恶化。
tán pàn pò liè dǎo zhì jú shì jìn yí bù è huà.Đàm phán đổ vỡ khiến tình hình xấu đi thêm một bước.
水管怎么会突然破裂?是不是使用方法不当造成的?
shuǐ guǎn zěn me huì tū rán pò liè? shì bu shì shǐ yòng fāng fǎ bù dāng zào chéng de?Ống nước sao lại đột nhiên vỡ được? Có phải do cách sử dụng không đúng gây ra không?
Trong bài: Tranh chấp tiền đặt cọc nhà thuê · Câu bị động 被