豁
[huō]
1.khe hở; đặt cược tất cả; hy sinh
裂开或裂口;舍弃、拼上
瓷碗的边缘被不小心磕出了一个小豁口。
cí wǎn de biān yuán bèi bù xiǎo xīn kē chū le yí gè xiǎo huō kǒu.Mép bát sứ sơ ý bị va mẻ một vết nhỏ.
2.Miễn trừ, tha cho
免除
政府决定依法豁免这笔逾期债务。
zhèng fǔ jué dìng yī fǎ huō miǎn zhè bǐ yú qī zhài wù.Chính phủ quyết định miễn trừ khoản nợ quá hạn này theo luật định.
Khoáng đạt, rộng rãi, thông suốt
开阔;通达
他心胸豁达,从不与人计较小事。
tā xīn xiōng huò dá, cóng bù yǔ rén jì jiào xiǎo shì.Anh ấy tấm lòng khoáng đạt, không bao giờ so đo chuyện nhỏ với người khác.
我们需要替你正式申请治疗用药豁免。
wǒ men xū yào tì nǐ zhèng shì shēn qǐng zhì liáo yòng yào huō miǎn.Chúng ta cần thay cậu chính thức xin miễn trừ trị liệu dùng thuốc.
Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于还有这条伤病豁免条款,旧伤复发他们就不承担赔偿责任。
hái yǒu zhè tiáo shāng bìng huō miǎn tiáo kuǎn, jiù shāng fù fā tā men jiù bù chéng dān péi cháng zé rèn.Còn điều khoản miễn trừ chấn thương này, vết thương cũ tái phát họ liền không chịu trách nhiệm bồi thường.
Trong bài: Ký kết hợp đồng chuyển nhượng cầu thủ chuyên nghiệp · 巴不得听您这么一分析,我心里豁然开朗多了,也没那么焦虑了。
tīng nín zhè me yì fēn xī, wǒ xīn lǐ huō rán kāi lǎng duō le, yě méi nà me jiāo lǜ le.Nghe thầy phân tích như vậy, trong lòng em bỗng thấy khai thông hơn nhiều, cũng không còn lo âu như thế nữa.
Trong bài: Nhận xét xu hướng công việc · 越来越 / 越…越…