豁达【豁達】
[huò dá] [豁 达]
khoáng đạt; rộng lượng
性格开朗,心胸开阔,不计较得失。
他性格开朗豁达,从不计较个人得失。
tā xìng gé kāi lǎng huò dá, cóng bù jì jiào gè rén dé shī.Tính cách anh ấy cởi mở hào phóng, không bao giờ so đo hơn thua cá nhân.
能拥有这种从容豁达的心态非常难得,这证明你真正成熟了。
néng yōng yǒu zhè zhǒng cóng róng huò dá de xīn tài fēi cháng nán dé, zhè zhèng míng nǐ zhēn zhèng chéng shú le.Có thể sở hữu tâm thái ung dung cởi mở thế này rất đáng quý, điều này chứng minh em đã thực sự trưởng thành.
Trong bài: Dù kết quả thế nào cũng đã cố hết sức · 无论…都…他心胸豁达,从不与人计较小事。
tā xīn xiōng huò dá, cóng bù yǔ rén jì jiào xiǎo shì.Anh ấy tấm lòng khoáng đạt, không bao giờ so đo chuyện nhỏ với người khác.