汪洋
[wāng yáng] [汪 洋]
vùng nước mênh mông; Lượng từ: 片 (piàn)
广阔无边的水域或大水。
暴雨过后,原本宽阔的马路瞬间变成了一片汪洋。
bào yǔ guò hòu, yuán běn kuān kuò de mǎ lù shùn jiān biàn chéng le yí piàn wāng yáng.Sau cơn mưa bão, con đường rộng thênh thang bỗng chốc biến thành một biển nước mênh mông.
bao la, sâu rộng (khí phách, văn chương)
形容气魄雄伟或文章气势博大。
他的文章汪洋恣肆,富有感染力。
tā de wén zhāng wāng yáng zì sì, fù yǒu gǎn rǎn lì.Văn chương của ông ấy phóng khoáng dạt dào, giàu sức truyền cảm.
片
相传在很久以前,这里是一片汪洋大海。
xiāng chuán zài hěn jiǔ yǐ qián, zhè lǐ shì yí piàn wāng yáng dà hǎi.Tương truyền ngày xửa ngày xưa, nơi đây từng là một biển nước mênh mông.