汪
[wāng]
một vùng nước; rỉ ra; (tượng thanh) tiếng chó sủa
他的文章汪洋恣肆,富有感染力。
tā de wén zhāng wāng yáng zì sì, fù yǒu gǎn rǎn lì.Văn chương của ông ấy phóng khoáng dạt dào, giàu sức truyền cảm.
先生的胸怀汪洋浩博,令人敬仰。
xiān shēng de xiōng huái wāng yáng hào bó, lìng rén jìng yǎng.Tấm lòng của tiên sinh bao la rộng lớn, khiến người ta kính nể.
放眼望去,四周是一片金色的汪洋。
fàng yǎn wàng qù, sì zhōu shì yí piàn jīn sè de wāng yáng.Phóng tầm mắt nhìn ra, xung quanh là một biển vàng mênh mông.