大量
[dà liàng] [ĐẠI 量]
lượng lớn; số lượng nhiều; số lượng lớn
数量很多
他买进大量水果。
tā mǎi jìn dà liàng shuǐ guǒ.Anh ấy mua một lượng lớn hoa quả.
độ lượng; khoan dung
气量大,能容人
他为人大量,不爱计较。
tā wèi rén dà liàng, bú ài jì jiào.Anh ấy độ lượng, không hay so đo.
资金一旦大量流入投机市场,代价就太沉重了。
zī jīn yí dàn dà liàng liú rù tóu jī shì chǎng, dài jià jiù tài chén zhòng le.Dòng vốn một khi chảy mạnh vào thị trường đầu cơ thì cái giá phải trả quá đắt.
Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……电影院门外聚集了大量的影迷。
diàn yǐng yuàn mén wài jù jí le dà liàng de yǐng mí.Phía ngoài cửa rạp chiếu phim tập trung rất đông người hâm mộ phim.
情况严重吗?是不是有大量用户隐私信息泄露了?
qíng kuàng yán zhòng ma? shì bu shì yǒu dà liàng yòng hù yǐn sī xìn xī xiè lòu le?Tình hình nghiêm trọng không? Có phải một lượng lớn thông tin riêng tư của người dùng bị rò rỉ rồi không?
Trong bài: Ứng phó sự cố rò rỉ dữ liệu người dùng · 兼语句