巨额【巨額】
[jù é] [巨 额]
số tiền lớn; số lượng khổng lồ
指数量或金额极其巨大。
这家跨国公司在研发上投入了巨额资金。
zhè jiā kuà guó gōng sī zài yán fā shàng tóu rù le jù é zī jīn.Công ty đa quốc gia này đã đầu tư một số tiền khổng lồ vào việc nghiên cứu và phát triển.
我理解你的顾虑,但这笔巨额预算绝不是打水漂。
wǒ lǐ jiě nǐ de gù lǜ, dàn zhè bǐ jù é yù suàn jué bú shì dǎ shuǐ piāo.Tôi hiểu mối lo của cậu, nhưng khoản ngân sách khổng lồ này tuyệt đối không phải đổ sông đổ biển.
Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…逃税者将面临巨额的经济处罚。
táo shuì zhě jiāng miàn lín jù é de jīng jì chǔ fá.Người trốn thuế sẽ phải đối mặt với mức phạt tài chính khổng lồ.
合同规定一旦泄露商业机密,就必须承担巨额赔偿。
hé tong guī dìng yí dàn xiè lòu shāng yè jī mì, jiù bì xū chéng dān jù é péi cháng.Hợp đồng quy định một khi tiết lộ bí mật kinh doanh thì phải chịu bồi thường số tiền cực lớn.
Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…