万万【萬萬】
[wàn wàn] [万 万]
tuyệt đối; hoàn toàn
表示绝对、务必,多用于否定句。
重要考试前夕万万不可熬夜,以免临场反应迟钝。
zhòng yào kǎo shì qián xī wàn wàn bù kě áo yè, yǐ miǎn lín chǎng fǎn yìng chí dùn.Đêm trước kỳ thi quan trọng tuyệt đối không được thức khuya để tránh phản xạ chậm chạp khi vào phòng thi.
Ức; trăm triệu; muôn vàn (số lượng cực lớn).
数目,指一万个万或极言其多。
这一重大工程关系到万万百姓的福祉。
zhè yī zhòng dà gōng chéng guān xì dào wàn wàn bǎi xìng de fú zhǐ.Công trình trọng đại này liên quan đến phúc lợi của muôn vạn người dân.