万无一失【萬無一失】
[wàn wú yī shī] [万 无 一 失]
chắc chắn; tuyệt đối an toàn (thành ngữ)
形容非常有把握,绝对不会出差错。
为确保线上直播万无一失,技术团队提前进行了四次联调。
wèi què bǎo xiàn shàng zhí bō wàn wú yì shī, jì shù tuán duì tí qián jìn xíng le sì cì lián tiáo.Để đảm bảo buổi phát sóng trực tiếp không có sai sót nào, đội ngũ kỹ thuật đã chạy thử nghiệm phối hợp bốn lần trước đó.
对,这样才能保证展览期间万无一失。
duì, zhè yàng cái néng bǎo zhèng zhǎn lǎn qī jiān wàn wú yì shī.Đúng, như vậy mới có thể bảo đảm trong thời gian triển lãm không xảy ra sơ suất nào.
Trong bài: Tổ chức triển lãm nghệ thuật truyền thông mới · 少不了行,那就按这个计划办,确保合同万无一失。
xíng, nà jiù àn zhè ge jì huà bàn, què bǎo hé tong wàn wú yì shī.Được, vậy cứ làm theo kế hoạch này, đảm bảo hợp đồng không có sơ suất nào.
Trong bài: Đàm phán thỏa thuận bảo mật kinh doanh · 尽量出发前务必仔细检查护照与签证,确保万无一失。
chū fā qián wù bì zǐ xì jiǎn chá hù zhào yǔ qiān zhèng, què bǎo wàn wú yì shī.Trước khi khởi hành phải kiểm tra kỹ hộ chiếu và thị thực để bảo đảm không xảy ra bất kỳ sai sót nào.