得失
[dé shī] [得 失]
được và mất; thành công và thất bại; công và tội
所得与所失,成功与失败
做决定前要仔细衡量利弊与得失。
zuò jué dìng qián yào zǐ xì héng liáng lì bì yǔ dé shī.Trước khi đưa ra quyết định cần cân nhắc kỹ lợi hại và được mất.
正因如此,制定方案时必须谨慎权衡利弊得失,切忌盲目跟风。
zhèng yīn rú cǐ, zhì dìng fāng àn shí bì xū jǐn shèn quán héng lì bì dé shī, qiè jì máng mù gēn fēng.Chính vì vậy, khi lập phương án phải thận trọng cân nhắc lợi hại được mất, tuyệt đối tránh chạy theo phong trào.
Trong bài: Đề xuất cơ chế thu hút du mục kỹ thuật số他饱经世故,看透了名利得失。
tā bǎo jīng shì gù, kàn tòu le míng lì dé shī.Ông ấy nếm trải đủ thói đời, nhìn thấu chuyện danh lợi được mất.
谢谢老师的夸奖,其实也是在您的指导下我才学会看淡得失的。
xiè xiè lǎo shī de kuā jiǎng, qí shí yě shì zài nín de zhǐ dǎo xià wǒ cái xué huì kàn dàn dé shī de.Cảm ơn lời khen của thầy, thật ra cũng là dưới sự chỉ dẫn của thầy em mới học được cách xem nhẹ được mất.
Trong bài: Dù kết quả thế nào cũng đã cố hết sức · 无论…都…