得了
[dé le] [得 了]
được rồi!; đủ rồi!
表示认可、满足或用于制止。
我已经检查完了,得了。
wǒ yǐ jīng jiǎn chá wán le, dé le.Tôi đã kiểm tra xong, được rồi.
这样既保护了原稿,又获得了极其精准的数据。
zhè yàng jì bǎo hù le yuán gǎo, yòu huò dé le jí qí jīng zhǔn de shù jù.Như vậy vừa bảo vệ được bản thảo gốc, lại vừa thu được dữ liệu cực kỳ chuẩn xác.
Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得他在射击比赛中获得了第一名。
tā zài shè jī bǐ sài zhōng huò dé le dì yī míng.Anh ấy đã giành vị trí thứ nhất trong cuộc thi bắn súng.
嗯,如果按照原定节奏立即关停余下的火电机组,电网能承受得了吗?
èn, rú guǒ àn zhào yuán dìng jié zòu lì jí guān tíng yú xià de huǒ diàn jī zǔ, diàn wǎng néng chéng shòu dé le ma?Ừm, nếu theo đúng tiến độ ban đầu đóng cửa ngay các tổ máy nhiệt điện còn lại, mạng lưới điện chịu nổi không?
Trong bài: Đánh giá lộ trình trung hòa carbon · 鉴于