怎么得了[zěn me dé liǎo] [怎 么 得 了]Lưu từKháclàm sao có thể như thế?; phải làm sao đây?; thật là một mớ hỗn độn!Chữ trong từ怎zěnnhư thế nào么mebiến thể của 么 (me)得déđược了letrợ từ chỉ hành động đã thực hiện hoặc hoàn tấtTừ cùng chữ:怎么zěn meHSK 1như thế nào?怎样zěn yàngHSK 2như thế nào怎么办zěn me bànHSK 2phải làm sao đây怎么样zěn me yàngHSK 2như thế nào?为了wèi leHSK 3để极了jí leHSK 3cực kỳ除了chú leHSK 3ngoài ra受不了shòu bù liǎoHSK 4không chịu nổi完了wán leHSK 5hoàn thànhXem thêm (3)Từ cận nghĩa:岂有此理qǐ yǒu cǐ lǐHSK 8làm sao có thể như thế? (thành ngữ)