岂有此理【豈有此理】
[qǐ yǒu cǐ lǐ] [岂 HỮU 此 理]
làm sao có thể như thế? (thành ngữ); vô lý; nực cười
哪有这种道理,表示极不合常理。
他偷了东西还如此理直气壮,真是岂有此理!
tā tōu le dōng xī hái rú cǐ lǐ zhí qì zhuàng, zhēn shì qǐ yǒu cǐ lǐ!Hắn ta ăn trộm đồ mà còn hùng hổ như vậy, thật là vô lý!