XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

岂

[kǎi]

biến thể cũ của 恺 (kǎi); biến thể cũ của 凯 (kǎi)

这个项目你都做了这么久了,岂能轻易放弃?

zhè ge xiàng mù nǐ dōu zuò le zhè me jiǔ le, qǐ néng qīng yì fàng qì?

Dự án này em đã làm lâu như vậy rồi, sao có thể dễ dàng từ bỏ?

Trong bài: Lẽ nào lại bỏ cuộc giữa chừng · 岂

竟然有这种事情,简直是岂有此理。

jìng rán yǒu zhè zhǒng shì qíng, jiǎn zhí shì qǐ yǒu cǐ lǐ.

Lại có thể có loại chuyện này, quả thật là quá nực cười.

那这样一来,他们岂不是完全没有法律保护了?

nà zhè yàng yì lái, tā men qǐ bú shì wán quán méi yǒu fǎ lǜ bǎo hù le?

Vậy nếu như thế, chẳng phải họ hoàn toàn không có sự bảo vệ của pháp luật sao?

Trong bài: Bảo hộ sở hữu trí tuệ cho tri thức dân gian và làng nghề truyền thống · 不外乎