岂敢[qǐ gǎn] [岂 敢]Lưu từKháclàm sao dám?; tôi không dám nhận lời khen đóChữ trong từ岂kǎibiến thể cũ của 恺 (kǎi)敢gǎndámTừ cùng chữ:勇敢yǒng gǎnHSK 4dũng cảm竟敢jìng gǎnHSK 8có sự cả gan岂有此理qǐ yǒu cǐ lǐHSK 8làm sao có thể như thế? (thành ngữ)