竟敢
[jìng gǎn] [竟 敢]
có sự cả gan; có gan làm gì đó
出乎意料地胆敢做某事
他竟敢在考试中公然作弊,令老师非常失望。
tā jìng gǎn zài kǎo shì zhōng gōng rán zuò bì, lìng lǎo shī fēi cháng shī wàng.Cậu ta lại dám công nhiên gian lận trong giờ thi, khiến giáo viên vô cùng thất vọng.
你胆子真不小,竟敢一个人去探险。
nǐ dǎn zǐ zhēn bù xiǎo, jìng gǎn yí gè rén qù tàn xiǎn.Gan bạn thật không nhỏ, dám đi thám hiểm một mình.
他竟敢公然向前辈叫板,实在大胆。
tā jìng gǎn gōng rán xiàng qián bèi jiào bǎn, shí zài dà dǎn.Cậu ấy dám công khai thách thức tiền bối, thật quá to gan.
他算个什么玩意儿,竟敢这样说话!
tā suàn gè shén me wán yì r, jìng gǎn zhè yàng shuō huà!Hắn ta là cái thớ gì chứ, dám ăn nói như vậy!