奋勇【奮勇】
[fèn yǒng] [奋 勇]
không nao núng; dồn hết can đảm và quyết tâm; sử dụng ý chí mãnh liệt
鼓起勇气,勇敢地向前挺进或做事。
面对突发的火灾,救援人员奋勇冲进现场抢救伤员。
miàn duì tū fā de huǒ zāi, jiù yuán rén yuán fèn yǒng chōng jìn xiàn chǎng qiǎng jiù shāng yuán.Đối mặt vụ hỏa hoạn bất ngờ, nhân viên cứu hộ dũng cảm lao vào hiện trường cứu người bị thương.
渔民们在风波中奋勇捕鱼。
yú mín men zài fēng bō zhōng fèn yǒng bǔ yú.Các ngư dân dũng cảm đánh cá giữa sóng gió.
战士们在前线奋勇作战,保卫祖国的安全。
zhàn shì men zài qián xiàn fèn yǒng zuò zhàn, bǎo wèi zǔ guó de ān quán.Các chiến sĩ dũng cảm chiến đấu nơi tiền tuyến, bảo vệ an ninh tổ quốc.
运动健儿在奥运会上奋勇拼搏,为祖国争光。
yùn dòng jiàn ér zài ào yùn huì shàng fèn yǒng pīn bó, wèi zǔ guó zhēng guāng.Các vận động viên thi đấu hết mình tại Thế vận hội để mang lại vinh quang cho tổ quốc.