奋
[fèn]
gắng sức (hình thức ràng buộc)
那我也不能让你一个人孤军奋战,我能帮你分担点什么吗?
nà wǒ yě bù néng ràng nǐ yí gè rén gū jūn fèn zhàn, wǒ néng bāng nǐ fēn dān diǎn shén me ma?Vậy mình cũng không thể để bạn đơn thương độc mã chiến đấu, mình có thể giúp bạn san sẻ chút gì không?
Trong bài: Dù thế nào cũng phải giữ lời hứa · 无论如何球队在下半场奋力扳平了比分。
qiú duì zài xià bàn chǎng fèn lì bān píng le bǐ fēn.Đội bóng đã nỗ lực gỡ hòa tỉ số trong hiệp hai.
小美,你看新闻了吗?电竞比赛要推行常态化兴奋剂检测了。
xiǎo měi, nǐ kàn xīn wén le ma? diàn jìng bǐ sài yào tuī xíng cháng tài huà xīng fèn jì jiǎn cè le.Tiểu Mỹ, bạn xem tin tức chưa? Các giải đấu e-sports sắp triển khai kiểm tra doping thường xuyên rồi đấy.
Trong bài: Tranh luận về quy chuẩn giám sát chất kích thích trong thể thao điện tử