振奋【振奮】
[zhèn fèn] [振 奋]
phấn chấn; nâng cao tinh thần; truyền cảm hứng
使精神振作,情绪高涨
听到这个好消息,大家的心情非常振奋。
tīng dào zhè ge hǎo xiāo xī, dà jiā de xīn qíng fēi cháng zhèn fèn.Nghe thấy tin tốt này, tâm trạng của mọi người rất phấn chấn.
phấn khởi; đầy hứng khởi
精神振作、情绪高涨的样子
这真是一个令人振奋的好消息。
zhè zhēn shì yí gè lìng rén zhèn fèn de hǎo xiāo xī.Đây thực sự là một tin tốt khiến lòng người phấn khởi.
听到好消息,大家倍感振奋。
tīng dào hǎo xiāo xī, dà jiā bèi gǎn zhèn fèn.Nghe được tin vui, mọi người cảm thấy vô cùng phấn chấn.
这个突如其来的好消息令所有人振奋。
zhè ge tū rú qí lái de hǎo xiāo xī lìng suǒ yǒu rén zhèn fèn.Tin tốt bất ngờ ập đến này khiến mọi người đều phấn khởi.