充沛
[chōng pèi] [充 沛]
dồi dào; phong phú
充足而旺盛
年轻人精力充沛,工作时总是充满热情。
nián qīng rén jīng lì chōng pèi, gōng zuò shí zǒng shì chōng mǎn rè qíng.Người trẻ tràn đầy sinh lực, khi làm việc luôn ngập tràn nhiệt huyết.
他始终保持着充沛的革命热情。
tā shǐ zhōng bǎo chí zhe chōng pèi de gé mìng rè qíng.Anh ấy luôn giữ vững nhiệt huyết cách mạng tràn đầy.
今年雨水充沛,低洼的地方都涝了。
jīn nián yǔ shuǐ chōng pèi, dī wā de dì fāng dōu lào le.Năm nay mưa nhiều, những vùng trũng thấp đều ngập lụt cả rồi.
这帮年轻人精力充沛,总喜欢折腾。
zhè bāng nián qīng rén jīng lì chōng pèi, zǒng xǐ huan zhē teng.Đám thanh niên này dồi dào năng lượng, luôn thích lăn lộn thử sức.