充实【充實】
[chōng shí] [充 实]
phong phú; đầy đủ; có nội dung
使丰富、充足或加强
寒假期间,王老师建议大家多读书以充实自己的专业知识。
hán jià qī jiān, wáng lǎo shī jiàn yì dà jiā duō dú shū yǐ chōng shí zì jǐ de zhuān yè zhī shi.Trong kỳ nghỉ đông, thầy Vương khuyên mọi người nên đọc nhiều sách để làm phong phú thêm kiến thức chuyên môn của mình.
phong phú, đầy đủ, trọn vẹn
内容充足不虚空
退休后老人的日常生活依然很充实。
tuì xiū hòu lǎo rén de rì cháng shēng huó yī rán hěn chōng shí.Sau khi nghỉ hưu cuộc sống thường nhật của cụ vẫn rất phong phú.
听起来很充实,我更盼着下班了。
tīng qǐ lái hěn chōng shí, wǒ gèng pàn zhe xià bān le.Nghe vậy mình lại càng mong tan làm hơn.
Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得没问题,相信我们的研讨报告一定会非常充实精彩。
méi wèn tí, xiāng xìn wǒ men de yán tǎo bào gào yí dìng huì fēi cháng chōng shí jīng cǎi.Không thành vấn đề, tin rằng báo cáo thảo luận của chúng mình nhất định sẽ vô cùng phong phú và đặc sắc.
Trong bài: Phê bình tác phẩm văn học cổ điển dưới góc nhìn hiện đại王老师,我刚收到期刊编辑部的邮件,他们要求补充实验数据。
wáng lǎo shī, wǒ gāng shōu dào qī kān biān jí bù de yóu jiàn, tā men yāo qiú bǔ chōng shí yàn shù jù.Thầy Vương, em vừa nhận được email của ban biên tập tạp chí, họ yêu cầu bổ sung dữ liệu thí nghiệm.
Trong bài: Xuất bản bài báo khoa học quốc tế · 只有…才…