空虚【空虛】
[kōng xū] [空 虚]
1.trống rỗng; trống vắng; vô nghĩa
百无聊赖、无所寄托的心态
退休后,他常常感到内心十分空虚。
tuì xiū hòu, tā cháng cháng gǎn dào nèi xīn shí fēn kōng xū.Sau khi nghỉ hưu, ông ấy thường cảm thấy lòng mình rất trống rỗng.
2.sơ hở; mỏng yếu; trống trải (lực lượng, phòng thủ)
里面没有什么东西或防备薄弱
敌军后方兵力空虚,正是进攻的好机会。
dí jūn hòu fāng bīng lì kōng xū, zhèng shì jìn gōng de hǎo jī huì.Binh lực hậu phương quân địch mỏng manh, chính là cơ hội tốt để tấn công.
追逐名利到头来不过是一场空虚的幻影。
zhuī zhú míng lì dào tóu lái bú guò shì yì chǎng kōng xū de huàn yǐng.Theo đuổi danh lợi đến cuối cùng chẳng qua chỉ là một ảo ảnh trống rỗng.