抽象
[chōu xiàng] [抽 象]
trừu tượng
从具体事物中提取共同特征;不具体
这个理论概念过于抽象,老师结合具体案例进行讲解。
zhè ge lǐ lùn gài niàn guò yú chōu xiàng, lǎo shī jié hé jù tǐ àn lì jìn xíng jiǎng jiě.Khái niệm lý thuyết này quá trừu tượng, giáo viên đã kết hợp các trường hợp thực tế để giảng giải.
trừu tượng hóa; rút ra
抽取事物的本质或共同特征
我们需要从大量数据中抽象出规律。
wǒ men xū yào cóng dà liàng shù jù zhōng chōu xiàng chū guī lǜ.Chúng ta cần rút ra quy luật từ lượng lớn dữ liệu.
种
对,单纯听讲解太抽象,我要求团队必须拿出沉浸式构想。
duì, dān chún tīng jiǎng jiě tài chōu xiàng, wǒ yāo qiú tuán duì bì xū ná chū chén jìn shì gòu xiǎng.Đúng vậy, chỉ nghe thuyết minh thì quá trừu tượng, tôi yêu cầu đội ngũ phải đưa ra ý tưởng trải nghiệm đắm chìm.
Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句但在现代行政流程中,要如何量化这些抽象的伦理和道德标准呢?
dàn zài xiàn dài xíng zhèng liú chéng zhōng, yào rú hé liáng huà zhè xiē chōu xiàng de lún lǐ hé dào dé biāo zhǔn ne?Nhưng trong quy trình hành chính hiện đại, làm sao để định lượng những tiêu chuẩn luân lý và đạo đức trừu tượng này?
Trong bài: Tranh luận đức trị và pháp trị trong quản trị công xã hội hiện đại · 以…为…动态反馈?这个概念有点抽象。你的意思是系统会根据学生的错误自动调整难度吗?
dòng tài fǎn kuì? zhè ge gài niàn yǒu diǎn chōu xiàng. nǐ de yì sī shì xì tǒng huì gēn jù xué shēng de cuò wù zì dòng tiáo zhěng nán dù ma?Phản hồi động? Khái niệm này hơi trừu tượng. Ý em là hệ thống sẽ tự động điều chỉnh độ khó dựa trên lỗi sai của học sinh sao?
Trong bài: Diễn đạt một ý tưởng phức tạp một cách rõ ràng