形象
[xíng xiàng] [形 象]
hình ảnh; hình tượng; lượng từ: 个 (gè)
外在模样或公众给人的印象
作为老师,要注意个人形象。
zuò wéi lǎo shī, yào zhù yì gè rén xíng xiàng.Là giáo viên, cần chú ý đến hình ảnh cá nhân.
sinh động, dễ hiểu
描写或表达生动具体
老师讲得形象,大家一听就懂了。
lǎo shī jiǎng de xíng xiàng, dà jiā yì tīng jiù dǒng le.Cô giáo giảng rất sinh động, mọi người nghe đã hiểu ngay.
个
这样下去可不行,这会影响品牌形象。
zhè yàng xià qù kě bù xíng, zhè huì yǐng xiǎng pǐn pái xíng xiàng.Cứ tiếp tục thế này không được, điều này sẽ ảnh hưởng đến hình ảnh thương hiệu.
Trong bài: Phân tích dư luận truyền thông xã hội · 说到底企业需要树立良好的品牌形象。
qǐ yè xū yào shù lì liáng hǎo de pǐn pái xíng xiàng.Doanh nghiệp cần xây dựng hình ảnh thương hiệu tốt.
我知道产品重要,但公司形象也不能太差吧。
wǒ zhī dào chǎn pǐn zhòng yào, dàn gōng sī xíng xiàng yě bù néng tài chà ba.Mình biết sản phẩm quan trọng, nhưng hình ảnh công ty cũng không thể quá tệ chứ.
Trong bài: Tiết kiệm chi phí khởi nghiệp · 何必