样子【樣子】
[yàng zi] [样 子]
1.dáng vẻ; tác phong; kiểu mẫu
外形、神情或可供模仿的样式
这件衣服的样子很好看。
zhè jiàn yī fu de yàng zi hěn hǎo kàn.Kiểu dáng của bộ quần áo này rất đẹp.
2.tình hình; xu thế; vẻ như
形势或将要发生的趋势
看样子今天要下雨。
kàn yàng zi jīn tiān yào xià yǔ.Nhìn bộ thì hôm nay sắp mưa.
你在哪儿丢的?钱包是什么样子的?
nǐ zài nǎ r diū de? qián bāo shì shén me yàng zi de?Em làm rơi ở đâu? Ví tiền trông như thế nào?
Trong bài: Báo mất đồ他从小被奶奶娇惯得不成样子。
tā cóng xiǎo bèi nǎi nai jiāo guàn de bù chéng yàng zi.Cậu ấy từ nhỏ đã được bà nội nuông chiều đến mức hư hỏng.
嗯,那他长什么样子?我帮你看看。
èn, nà tā cháng shén me yàng zi? wǒ bāng nǐ kàn kàn.Ừm, vậy bạn ấy trông như thế nào? Thầy giúp em nhìn xem.
Trong bài: Miêu tả bạn để nhận ra