倾向【傾向】
[qīng xiàng] [倾 向]
xu hướng; khuynh hướng; định hướng
事物发展的方向或思想偏向某一方面。
我们公司更倾向于聘用有经验的员工。
wǒ men gōng sī gèng qīng xiàng yú pìn yòng yǒu jīng yàn de yuán gōng.Công ty chúng tôi có xu hướng tuyển dụng nhân viên có kinh nghiệm hơn.
nghiêng về; thiên về
思想、观点偏向于某一方面
他倾向于接受对方提出的方案。
tā qīng xiàng yú jiē shòu duì fāng tí chū de fāng àn.Anh ấy nghiêng về việc chấp nhận phương án đối phương đưa ra.
单靠行政罚款治标不治本,现在更倾向综合治理。
dān kào xíng zhèng fá kuǎn zhì biāo bú zhì běn, xiàn zài gèng qīng xiàng zōng hé zhì lǐ.Chỉ dựa vào phạt hành chính thì trị ngọn không trị gốc, hiện giờ nghiêng về quản trị tổng hợp hơn.
Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类好主意,而且我们还得设立复核机制,消除歧视性倾向。
hǎo zhǔ yì, ér qiě wǒ men hái děi shè lì fù hé jī zhì, xiāo chú qí shì xìng qīng xiàng.Ý hay đấy, hơn nữa chúng ta còn phải lập cơ chế rà soát lại để loại bỏ khuynh hướng phân biệt đối xử.
Trong bài: Thiên vị thuật toán trong tuyển dụng您是说,现在的国际人员流动更倾向于促进人才循环吗?
nín shì shuō, xiàn zài de guó jì rén yuán liú dòng gèng qīng xiàng yú cù jìn rén cái xún huán ma?Ý thầy là, sự luân chuyển nhân sự quốc tế hiện nay nghiêng về việc thúc đẩy tuần hoàn chất xám hơn ạ?
Trong bài: Tuần hoàn nhân tài quốc tế