倾向于
[qīng xiàng yú] [倾 向 于]
nghiêng về; thích; hay
您是说,现在的国际人员流动更倾向于促进人才循环吗?
nín shì shuō, xiàn zài de guó jì rén yuán liú dòng gèng qīng xiàng yú cù jìn rén cái xún huán ma?Ý thầy là, sự luân chuyển nhân sự quốc tế hiện nay nghiêng về việc thúc đẩy tuần hoàn chất xám hơn ạ?
Trong bài: Tuần hoàn nhân tài quốc tế他倾向于接受对方提出的方案。
tā qīng xiàng yú jiē shòu duì fāng tí chū de fāng àn.Anh ấy nghiêng về việc chấp nhận phương án đối phương đưa ra.
但大部分法院倾向于后者,将纯生成图直接划入公有领域。
dàn dà bù fen fǎ yuàn qīng xiàng yú hòu zhě, jiāng chún shēng chéng tú zhí jiē huà rù gōng yǒu lǐng yù.Nhưng phần lớn tòa án thiên về hướng sau, đưa trực tiếp hình ảnh thuần tự sinh vào phạm vi công cộng.
Trong bài: Tranh chấp bản quyền phái sinh từ trí tuệ nhân tạo · 不外乎