处于【處於】
[chǔ yú] [处 于]
ở trong (một trạng thái, vị trí, hoặc điều kiện nào đó)
处在某种地位、环境或状态。
公司目前处于关键时期。
gōng sī mù qián chǔ yú guān jiàn shí qī.Công ty hiện đang ở trong thời kỳ quan trọng.
对,这会让你处于极度不利的境地,必须修改。
duì, zhè huì ràng nǐ chǔ yú jí dù bú lì de jìng dì, bì xū xiū gǎi.Đúng vậy, điều này sẽ khiến cậu rơi vào tình thế cực kỳ bất lợi, bắt buộc phải sửa đổi.
Trong bài: Ký kết hợp đồng chuyển nhượng cầu thủ chuyên nghiệp · 巴不得我们目前正处于最关键的阶段。
wǒ men mù qián zhèng chǔ yú zuì guān jiàn de jiē duàn.Hiện tại chúng tôi đang ở trong giai đoạn then chốt nhất.
唉,听起来你是长期处于高压状态导致身心俱疲了。
ài, tīng qǐ lái nǐ shì cháng qī chǔ yú gāo yā zhuàng tài dǎo zhì shēn xīn jù pí le.Ái chà, nghe có vẻ em do thời gian dài ở trong trạng thái áp lực cao dẫn đến kiệt quệ cả thể xác lẫn tinh thần rồi.
Trong bài: Tham vấn giải pháp ứng phó hội chứng kiệt sức nghề nghiệp