处在【處在】
[chǔ zài] [处 TẠI]
1.ở vào tình trạng; thấy mình ở
存在或置身于某种状态或环境。
我们的公司目前处在快速发展的阶段。
wǒ men de gōng sī mù qián chù zài kuài sù fā zhǎn de jiē duàn.Công ty chúng tôi hiện đang ở trong giai đoạn phát triển nhanh.
2.nằm ở; tọa lạc tại
位于某种地理位置或空间。
这座小镇处在两座大山之间。
zhè zuò xiǎo zhèn chù zài liǎng zuò dà shān zhī jiān.Thị trấn nhỏ này nằm giữa hai ngọn núi lớn.