处罚【處罰】
[chǔ fá] [处 罚]
xử phạt; trừng phạt
惩罚犯错或违法者
违反交通规则的司机会被处罚。
wéi fǎn jiāo tōng guī zé de sī jī huì bèi chǔ fá.Tài xế vi phạm luật giao thông sẽ bị xử phạt.
hình phạt; biện pháp xử phạt
依法施加的惩罚措施
轻微违规只给予口头处罚。
qīng wēi wéi guī zhǐ jǐ yǔ kǒu tóu chǔ fá.Vi phạm nhẹ chỉ áp dụng hình phạt nhắc nhở bằng miệng.
那要是有人不小心触犯了,处罚会很严重吗?
nà yào shi yǒu rén bù xiǎo xīn chù fàn le, chǔ fá huì hěn yán zhòng ma?Vậy nếu có ai vô tình vi phạm, xử phạt có rất nghiêm trọng không?
Trong bài: Phàm là ai vi phạm quy định đều bị xử lý · 但凡老师,我觉得单纯依靠经济处罚难以形成长效机制。
lǎo shī, wǒ jué de dān chún yī kào jīng jì chǔ fá nán yǐ xíng chéng cháng xiào jī zhì.Thưa thầy, em nghĩ chỉ dựa vào phạt kinh tế khó hình thành cơ chế lâu dài.
Trong bài: Thảo luận về chính sách thưởng phạt phân loại rác thải哦?可是严格处罚能在短时间内让大家遵守规定啊。
ò? kě shì yán gé chǔ fá néng zài duǎn shí jiān nèi ràng dà jiā zūn shǒu guī dìng a.Ồ? Nhưng phạt nghiêm có thể giúp mọi người tuân thủ quy định trong thời gian ngắn mà.
Trong bài: Thảo luận về chính sách thưởng phạt phân loại rác thải