处方【處方】
[chǔ fāng] [处 方]
đơn thuốc; viết đơn thuốc; (nghĩa bóng) đề xuất
医生开具的药方或开药方;比喻策略。
医生根据病人的病情开了一张处方。
yī shēng gēn jù bìng rén de bìng qíng kāi le yì zhāng chǔ fāng.Bác sĩ đã kê một đơn thuốc dựa trên tình trạng bệnh của bệnh nhân.
那我立刻去调取主治医生的处方和诊疗记录。
nà wǒ lì kè qù diào qǔ zhǔ zhì yī shēng de chǔ fāng hé zhěn liáo jì lù.Vậy tôi đi trích xuất đơn thuốc và hồ sơ khám chữa bệnh của bác sĩ điều trị chính ngay.
Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于你好,我刚去看了医生,请帮我按这个处方拿药。
nǐ hǎo, wǒ gāng qù kàn le yī shēng, qǐng bāng wǒ àn zhè ge chǔ fāng ná yào.Xin chào, tôi vừa đi khám bác sĩ xong, nhờ bạn lấy thuốc theo đơn này giúp tôi.
Trong bài: Mua thuốc và hỏi liều lượng这种药品必须凭医生处方才能购买。
zhè zhǒng yào pǐn bì xū píng yī shēng chǔ fāng cái néng gòu mǎi.Loại dược phẩm này bắt buộc phải có đơn của bác sĩ mới được mua.