处方药
[chǔ fāng yào] [处 方 药]
thuốc theo đơn
我建议立即建立跨部门联合机制,严格清查并全程追溯兽用处方药。
wǒ jiàn yì lì jí jiàn lì kuà bù mén lián hé jī zhì, yán gé qīng chá bìng quán chéng zhuī sù shòu yòng chǔ fāng yào.Tôi đề xuất lập tức thiết lập cơ chế liên ngành, thanh tra nghiêm ngặt và truy vết toàn bộ quy trình thuốc kê đơn thú y.
Trong bài: Giám sát kháng kháng sinh trong y tế công cộng · 以致