中药
[zhōng yào] [TRUNG 药]
thuốc Đông y; thuốc bắc
虽然中药味道很苦,但效果很好。
suī rán zhōng yào wèi dào hěn kǔ, dàn xiào guǒ hěn hǎo.Dù thuốc bắc vị rất đắng nhưng hiệu quả rất tốt.
服、种
小明,要把传统中药推向国际市场,第一步必须明确。
xiǎo míng, yào bǎ chuán tǒng zhōng yào tuī xiàng guó jì shì chǎng, dì yī bù bì xū míng què.Tiểu Minh, muốn đưa thuốc Đông y truyền thống ra thị trường quốc tế, bước đầu tiên phải rõ ràng.
Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……他喝了一剂中药,感觉好多了。
tā hē le yí jì zhōng yào, gǎn jué hǎo duō le.Anh ấy uống một thang thuốc bắc, cảm thấy đỡ hơn nhiều rồi.
王老师,您看到新闻了吗?我们一些中药古方正面临知识产权流失。
wáng lǎo shī, nín kàn dào xīn wén le ma? wǒ men yì xiē zhōng yào gǔ fāng zhèng miàn lín zhī shi chǎn quán liú shī.Thầy Vương ơi, thầy xem tin tức chưa? Một số bài thuốc cổ của chúng ta đang đối mặt với nguy cơ thất thoát sở hữu trí tuệ.
Trong bài: Bảo hộ bản quyền thuốc cổ truyền