XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

中年

[zhōng nián] [TRUNG 年]

tuổi trung niên

人生中年阶段,约四十至六十岁

他是一个中年男人。

tā shì yí gè zhōng nián nán rén.

Anh ấy là một người đàn ông trung niên.

随着年龄增长,他逐渐步入中年。

suí zhe nián líng zēng zhǎng, tā zhú jiàn bù rù zhōng nián.

Theo tuổi tác tăng dần, anh ấy dần bước vào tuổi trung niên.

他总觉得自己碌碌无为,人到中年依然一事无成。

tā zǒng jué de zì jǐ lù lù wú wéi, rén dào zhōng nián yī rán yí shì wú chéng.

Anh ấy luôn cảm thấy bản thân tầm thường vô vị, đã tới tuổi trung niên mà vẫn chưa đạt được thành tựu gì.