XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

半年

[bàn nián] [半 年]

nửa năm

六个月

他来中国半年了。

tā lái zhōng guó bàn nián le.

Anh ấy đến Trung Quốc được nửa năm rồi.

什么?这也太离谱了,合同不是刚签半年吗?

shén me? zhè yě tài lí pǔ le, hé tong bú shì gāng qiān bàn nián ma?

Cái gì? Thế này quá vô lý, hợp đồng chẳng phải mới ký nửa năm sao?

Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不

学一门外语,起码需要半年时间。

xué yì mén wài yǔ, qǐ mǎ xū yào bàn nián shí jiān.

Học một ngoại ngữ, tối thiểu cần nửa năm.

好的,我马上重新核对过去半年的运营成本。

hǎo de, wǒ mǎ shàng chóng xīn hé duì guò qù bàn nián de yùn yíng chéng běn.

Được, mình sẽ đi đối soát lại chi phí vận hành nửa năm qua ngay.

Trong bài: Đánh giá rủi ro khi gọi vốn khởi nghiệp · 看起来