半夜
[bàn yè] [半 夜]
nửa đêm; trong đêm khuya
夜里很晚的时候
他半夜两点睡觉。
tā bàn yè liǎng diǎn shuì jiào.Anh ấy ngủ lúc hai giờ sáng.
深更半夜满负荷运行,这到底是在测什么数据啊?
shēn gēng bàn yè mǎn fù hè yùn xíng, zhè dào dǐ shì zài cè shén me shù jù a?Nửa đêm nửa hôm vận hành hết công suất, rốt cuộc là đang đo số liệu gì thế?
Trong bài: Đo kiểm tiếng ồn ban đêm từ tuyến đường sắt đô thị · 难怪隔壁那个酒鬼半夜又在发酒疯。
gé bì nà ge jiǔ guǐ bàn yè yòu zài fā jiǔ fēng.Tên ma men nhà bên cạnh nửa đêm lại làm loạn vì say rượu.
对啊,接连好几天半夜都有强烈的震动和金属轰鸣声。
duì a, jiē lián hǎo jǐ tiān bàn yè dōu yǒu qiáng liè de zhèn dòng hé jīn shǔ hōng míng shēng.Đúng thế, liền mấy ngày nửa đêm đều có rung chấn dữ dội và tiếng kim loại rền vang.
Trong bài: Đo kiểm tiếng ồn ban đêm từ tuyến đường sắt đô thị · 难怪