大半夜
[dà bàn yè] [ĐẠI 半 夜]
giữa đêm khuya
大半夜突然大喊大叫,真是神经。
dà bàn yè tū rán dà hǎn dà jiào, zhēn shì shén jīng.Nửa đêm nửa hôm tự nhiên hét toáng lên, đúng là thần kinh.
昨晚胃疼折腾了大半夜,根本没睡好。
zuó wǎn wèi téng zhē teng le dà bàn yè, gēn běn méi shuì hǎo.Tối qua đau dạ dày hành hạ suốt nửa đêm, chẳng ngủ được chút nào.