深更半夜
[shēn gēng bàn yè] [深 更 半 夜]
giữa đêm khuya (thành ngữ)
深更半夜满负荷运行,这到底是在测什么数据啊?
shēn gēng bàn yè mǎn fù hè yùn xíng, zhè dào dǐ shì zài cè shén me shù jù a?Nửa đêm nửa hôm vận hành hết công suất, rốt cuộc là đang đo số liệu gì thế?
Trong bài: Đo kiểm tiếng ồn ban đêm từ tuyến đường sắt đô thị · 难怪