深厚
[shēn hòu] [深 厚]
sâu sắc; uyên thâm
感情深浓或基础扎实、学识渊博
他们两个人有深厚的友谊。
tā men liǎng gè rén yǒu shēn hòu de yǒu yì.Hai người bọn họ có tình bạn sâu sắc.
我明白了,推行这种治理若缺少深厚的企业文化与默契底座,反而会适得其反。
wǒ míng bái le, tuī xíng zhè zhǒng zhì lǐ ruò quē shǎo shēn hòu de qǐ yè wén huà yǔ mò qì dǐ zuò, fǎn ér huì shì de qí fǎn.Em hiểu rồi, áp dụng cách quản trị này nếu thiếu vắng nền tảng văn hóa doanh nghiệp và quy ước ngầm sâu dày thì ngược lại sẽ phản tác dụng.
Trong bài: Tư tưởng Đạo gia trong quản trị hiện đại · 难道…吗这座城市拥有深厚的文化底蕴。
zhè zuò chéng shì yōng yǒu shēn hòu de wén huà dǐ yùn.Thành phố này sở hữu nền tảng văn hóa vô cùng sâu sắc.
诚如所言,双方不仅在传统项目上根基深厚,而且在创新领域更展现出广阔前景。
chéng rú suǒ yán, shuāng fāng bù jǐn zài chuán tǒng xiàng mù shàng gēn jī shēn hòu, ér qiě zài chuàng xīn lǐng yù gèng zhǎn xiàn chū guǎng kuò qián jǐng.Quả đúng như lời ông nói, đôi bên không chỉ có nền tảng vững chắc trong các dự án truyền thống mà còn thể hiện triển vọng rộng mở trong lĩnh vực đổi mới.
Trong bài: Phát biểu chào mừng trang trọng