浓【濃】
[nóng]
1.đậm; đặc; mạnh (mùi,...)
含某种成分多;气味或颜色深。
这杯咖啡太浓了,我睡不着。
zhè bēi kā fēi tài nóng le, wǒ shuì bù zhe.Cốc cà phê này đặc quá, tôi không ngủ được.
2.(hứng thú, không khí) đậm đà, nồng nhiệt
兴趣、气氛或感情强烈
过年了,这里的节日气氛很浓。
guò nián le, zhè lǐ de jié rì qì fēn hěn nóng.Tết rồi, không khí lễ hội ở đây rất đậm đà.
没问题,那我顺便去楼下便利店给你买杯浓缩咖啡提提神吧。
méi wèn tí, nà wǒ shùn biàn qù lóu xià biàn lì diàn gěi nǐ mǎi bēi nóng suō kā fēi tí tí shén ba.Không vấn đề, vậy nhân tiện mình xuống cửa hàng tiện lợi dưới nhà mua cho bạn ly cà phê espresso để tỉnh táo nhé.
Trong bài: Dù thế nào cũng phải giữ lời hứa · 无论如何书法家在纸上挥毫,浓墨重彩。
shū fǎ jiā zài zhǐ shàng huī háo, nóng mò zhòng cǎi.Nhà thư pháp múa bút trên giấy, nét mực đậm đà.
是的,供水系统里的微塑料浓度正以令人担忧的速度急剧上升。
shì de, gòng shuǐ xì tǒng lǐ de wēi sù liào nóng dù zhèng yǐ lìng rén dān yōu de sù dù jí jù shàng shēng.Đúng vậy, nồng độ vi nhựa trong hệ thống cấp nước đang tăng vọt với tốc độ đáng lo ngại.
Trong bài: Chính sách kiểm soát ô nhiễm vi nhựa trong nguồn nước công cộng · 无论……都……