浓重【濃重】
[nóng zhòng] [浓 重]
dày; dặc; mạnh
(气味、色彩、气氛等)浓厚
他说话带有浓重的北方口音,让人一听就知道了。
tā shuō huà dài yǒu nóng zhòng de běi fāng kǒu yīn, ràng rén yì tīng jiù zhī dào le.Anh ấy nói chuyện mang chất giọng miền Bắc rất nặng, nghe qua là nhận ra ngay.
他一开口说话就带着浓重的天津腔。
tā yì kāi kǒu shuō huà jiù dài zhe nóng zhòng de tiān jīn qiāng.Hễ anh ấy mở miệng nói là lại mang đậm chất giọng Thiên Tân.
他说话总带着浓重的家乡腔,很有特色。
tā shuō huà zǒng dài zhe nóng zhòng de jiā xiāng qiāng, hěn yǒu tè sè.Anh ấy nói chuyện luôn mang giọng quê đậm đặc, rất đặc trưng.