沉重
[chén zhòng] [沉 重]
nặng; nặng nề; nghiêm trọng
分量大;心情压抑或情况严重
听到坏消息,他的心情很沉重。
tīng dào huài xiāo xī, tā de xīn qíng hěn chén zhòng.Nghe thấy tin xấu, tâm trạng anh ấy rất nặng nề.
可是现在承认错误,代价会不会太沉重了?
kě shì xiàn zài chéng rèn cuò wù, dài jià huì bu huì tài chén zhòng le?Nhưng thừa nhận sai lầm vào lúc này, cái giá phải trả liệu có quá nặng nề không thầy?
Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……资金一旦大量流入投机市场,代价就太沉重了。
zī jīn yí dàn dà liàng liú rù tóu jī shì chǎng, dài jià jiù tài chén zhòng le.Dòng vốn một khi chảy mạnh vào thị trường đầu cơ thì cái giá phải trả quá đắt.
Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……战争给人类带来了沉重的浩劫。
zhàn zhēng gěi rén lèi dài lái le chén zhòng de hào jié.Chiến tranh đã mang lại thảm họa nặng nề cho nhân loại.