重任
[zhòng rèn] [重 任]
trách nhiệm nặng nề
重要的责任或担子。
公司决定把这项重大项目的重任交给年轻的经理。
gōng sī jué dìng bǎ zhè xiàng zhòng dà xiàng mù dì zhòng rèn jiāo gěi nián qīng de jīng lǐ.Công ty quyết định giao trọng trách của dự án lớn này cho vị quản lý trẻ.
他肩负着振兴家族企业的重任。
tā jiān fù zhe zhèn xīng jiā zú qǐ yè de zhòng rèn.Anh ấy gánh vác trách nhiệm nặng nề là chấn hưng doanh nghiệp gia tộc.
他肩负重任,不敢有丝毫懈怠。
tā jiān fù zhòng rèn, bù gǎn yǒu sī háo xiè dài.Anh ấy gánh vác trách nhiệm nặng nề, không dám lơ là dù chỉ một chút.
公司担负着培养新人的重任。
gōng sī dān fù zhe péi yǎng xīn rén de zhòng rèn.Công ty gánh vác trách nhiệm nặng nề là đào tạo người mới.