委以重任[wěi yǐ zhòng rèn] [委 以 重 任]Lưu từKhác(văn học) giao phó (ai đó) nhiệm vụ quan trọngChữ trong từ委wěiủy thác以yǐsử dụng重zhòngnặng任rènbổ nhiệmTừ cùng chữ:主任zhǔ rènHSK 3giám đốc信任xìn rènHSK 3tin tưởng责任zé rènHSK 3trách nhiệm担任dān rènHSK 4giữ chức vụ trong cơ quan nhà nước委托wěi tuōHSK 5ủy thác班主任bān zhǔ rènHSK 5giáo viên chủ nhiệm出任chū rènHSK 7đảm nhận chức vụ上任shàng rènHSK 8nhậm chức兼任jiān rènHSK 8kiêm nhiệmXem thêm (3)