上任
[shàng rèn] [上 任]
nhậm chức; nhận chức
指官吏就职,或指上一任的人。
新经理刚刚上任,就对公司制度进行了一系列整顿。
xīn jīng lǐ gāng gāng shàng rèn, jiù duì gōng sī zhì dù jìn xíng le yí xì liè zhěng dùn.Vị giám đốc mới vừa nhậm chức liền tiến hành chấn chỉnh hàng loạt quy chế công ty.
这是他上任后首次出访海外。
zhè shì tā shàng rèn hòu shǒu cì chū fǎng hǎi wài.Đây là lần đầu tiên ông đi thăm nước ngoài sau khi nhậm chức.
新市长明年上任。
xīn shì zhǎng míng nián shàng rèn.Thị trưởng mới sẽ nhậm chức vào năm sau.
新领导上任后,公司呈现出一派崭新的气象。
xīn lǐng dǎo shàng rèn hòu, gōng sī chéng xiàn chū yí pài zhǎn xīn de qì xiàng.Sau khi lãnh đạo mới lên nhiệm, công ty thể hiện một diện mạo hoàn toàn mới.