就任
[jiù rèn] [就 任]
nhậm chức; nhận chức vụ
正式走上工作岗位,担任职务。
新校长将于下个月正式就任,并发表全校讲话。
xīn xiào zhǎng jiāng yú xià gè yuè zhèng shì jiù rèn, bìng fā biǎo quán xiào jiǎng huà.Hiệu trưởng mới sẽ chính thức nhậm chức vào tháng tới và có bài phát biểu trước toàn trường.
总统在首都正式宣誓就任新一届职位。
zǒng tǒng zài shǒu dū zhèng shì xuān shì jiù rèn xīn yí jiè zhí wèi.Tổng thống chính thức tuyên thệ nhậm chức nhiệm kỳ mới tại thủ đô.